(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ bruised
B1

bruised

tính từ

Nghĩa tiếng Việt

bầm tím dập tổn thương (cảm xúc)
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Bruised'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Bị bầm tím, có vết thâm trên da do va chạm hoặc tác động mạnh.

Definition (English Meaning)

Having a discolored mark on the skin caused by a blow or impact.

Ví dụ Thực tế với 'Bruised'

  • "His arm was badly bruised after the fall."

    "Cánh tay của anh ấy bị bầm tím nặng sau cú ngã."

  • "The apple was bruised where it had fallen on the ground."

    "Quả táo bị dập ở chỗ nó rơi xuống đất."

  • "He was bruised by the rejection."

    "Anh ấy bị tổn thương bởi sự từ chối."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Bruised'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Verb: bruise
  • Adjective: bruised
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Y học/Tổng quát

Ghi chú Cách dùng 'Bruised'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Tính từ 'bruised' mô tả trạng thái của một bộ phận cơ thể hoặc một vật gì đó bị tổn thương, thường là do va chạm, dẫn đến sự đổi màu da (thâm tím). Khác với 'injured' (bị thương) mang nghĩa rộng hơn, 'bruised' cụ thể hơn về loại tổn thương.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Bruised'

Rule: clauses-relative-clauses

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
The apple, which fell from the tree, was bruised.
Quả táo, quả đã rơi từ trên cây xuống, bị bầm dập.
Phủ định
The boxer, who hadn't protected his face, wasn't bruised in the first round.
Võ sĩ, người đã không bảo vệ khuôn mặt của mình, không bị bầm tím trong vòng đầu tiên.
Nghi vấn
Was the fruit, which had been dropped on the floor, bruised?
Trái cây, thứ đã bị rơi trên sàn nhà, có bị bầm dập không?

Rule: tenses-future-perfect

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
By the time the boxing match is over, he will have been bruised all over his body.
Vào thời điểm trận đấu quyền anh kết thúc, anh ấy sẽ bị bầm tím khắp cơ thể.
Phủ định
She won't have bruised the apples before making the pie, so they'll still look fresh.
Cô ấy sẽ không làm dập những quả táo trước khi làm bánh, vì vậy chúng vẫn sẽ trông tươi.
Nghi vấn
Will the fall have bruised the peaches too much to sell at the market?
Liệu cú ngã có làm dập những quả đào quá nhiều để bán ở chợ không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)