fizz
nounNghĩa tiếng Việt
Định nghĩa & Giải nghĩa 'Fizz'
Giải nghĩa Tiếng Việt
Tiếng kêu sủi bọt, sự sủi bọt; đồ uống có ga.
Definition (English Meaning)
A bubbling or effervescent quality or appearance; a drink that contains bubbles.
Ví dụ Thực tế với 'Fizz'
-
"The lemonade had a pleasant fizz."
"Nước chanh có tiếng sủi bọt rất dễ chịu."
-
"The bath bomb fizzed in the water."
"Viên sủi bồn tắm sủi bọt trong nước."
-
"Her career fizzed out after a promising start."
"Sự nghiệp của cô ấy tàn lụi sau một khởi đầu đầy hứa hẹn. (Nghĩa bóng)"
Từ loại & Từ liên quan của 'Fizz'
Các dạng từ (Word Forms)
- Noun: fizz
- Verb: fizz
Đồng nghĩa (Synonyms)
Trái nghĩa (Antonyms)
Từ liên quan (Related Words)
Lĩnh vực (Subject Area)
Ghi chú Cách dùng 'Fizz'
Mẹo sử dụng (Usage Notes)
Chỉ âm thanh hoặc cảm giác sủi bọt của chất lỏng, đặc biệt là đồ uống. Nó thường liên quan đến sự sống động và tươi mát.
Giới từ đi kèm (Prepositions)
fizz with: có nhiều bọt, sủi bọt mạnh mẽ, thường dùng để miêu tả đồ uống.
Ngữ pháp ứng dụng với 'Fizz'
Rule: clauses-relative-clauses
| Loại câu | Ví dụ Tiếng Anh | Bản dịch Tiếng Việt |
|---|---|---|
| Khẳng định |
The soda, which began to fizz as I opened it, tasted delicious.
|
Ly soda, cái mà bắt đầu sủi bọt khi tôi mở nó, có vị rất ngon. |
| Phủ định |
The drink, which did not fizz, was flat and unappetizing.
|
Đồ uống, cái mà không sủi bọt, bị nhạt và không hấp dẫn. |
| Nghi vấn |
Is this the beverage whose fizz is known throughout the land?
|
Đây có phải là thức uống mà độ sủi bọt của nó được biết đến trên toàn quốc không? |