(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ fundamental features
B2

fundamental features

adjective (fundamental)

Nghĩa tiếng Việt

các đặc điểm cơ bản những nét đặc trưng chủ yếu các yếu tố nền tảng
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Fundamental features'

Giải nghĩa Tiếng Việt

cơ bản, chủ yếu, thiết yếu; thuộc về nền tảng, gốc rễ.

Definition (English Meaning)

forming a necessary base or core; of central importance.

Ví dụ Thực tế với 'Fundamental features'

  • "Trust is fundamental to any successful relationship."

    "Sự tin tưởng là yếu tố cơ bản cho bất kỳ mối quan hệ thành công nào."

  • "These are the fundamental features of the system."

    "Đây là những đặc điểm cơ bản của hệ thống."

  • "Understanding the fundamental features of grammar is essential for effective communication."

    "Hiểu rõ các đặc điểm cơ bản của ngữ pháp là điều cần thiết để giao tiếp hiệu quả."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Fundamental features'

Các dạng từ (Word Forms)

(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

superficial features(đặc điểm hời hợt)
minor features(đặc điểm nhỏ nhặt)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

General

Ghi chú Cách dùng 'Fundamental features'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Fundamental nhấn mạnh tính chất cơ bản, thiết yếu, là nền tảng cho những thứ khác. Nó khác với 'basic' ở chỗ 'basic' chỉ đơn thuần là đơn giản hoặc ở mức khởi đầu, trong khi 'fundamental' mang ý nghĩa quan trọng và không thể thiếu.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

to in

'Fundamental to' được sử dụng để chỉ điều gì đó là cơ bản hoặc thiết yếu cho một cái gì đó khác. Ví dụ: 'Trust is fundamental to any relationship'. 'Fundamental in' có thể dùng để chỉ vai trò quan trọng trong một quá trình, nhưng ít phổ biến hơn 'to'.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Fundamental features'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)