(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ grilled meat
A2

grilled meat

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

thịt nướng món nướng
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Grilled meat'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Thịt được nướng trên vỉ hoặc than.

Definition (English Meaning)

Meat that has been cooked by grilling.

Ví dụ Thực tế với 'Grilled meat'

  • "We had grilled meat for dinner."

    "Chúng tôi đã ăn thịt nướng cho bữa tối."

  • "The smell of grilled meat filled the air."

    "Mùi thịt nướng lan tỏa trong không khí."

  • "Many cultures enjoy grilled meat as a part of their cuisine."

    "Nhiều nền văn hóa thích thịt nướng như một phần trong ẩm thực của họ."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Grilled meat'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: grilled meat
  • Adjective: grilled
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Ẩm thực

Ghi chú Cách dùng 'Grilled meat'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Chỉ loại thịt đã qua chế biến bằng phương pháp nướng trực tiếp trên lửa hoặc nguồn nhiệt tương tự. Khác với 'roasted meat' (thịt quay, nướng trong lò). 'Grilled' nhấn mạnh việc nướng trực tiếp, tạo ra lớp vỏ cháy cạnh đặc trưng.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Grilled meat'

Rule: tenses-future-simple

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
We will have grilled meat for dinner tomorrow.
Chúng ta sẽ ăn thịt nướng vào bữa tối ngày mai.
Phủ định
They are not going to buy grilled meat for the party.
Họ sẽ không mua thịt nướng cho bữa tiệc đâu.
Nghi vấn
Will you cook grilled meat this weekend?
Bạn sẽ nấu thịt nướng vào cuối tuần này chứ?

Rule: usage-wish-if-only

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
I wish I had eaten less grilled meat last night; I feel so full now.
Ước gì tối qua tôi đã ăn ít thịt nướng hơn; bây giờ tôi cảm thấy quá no.
Phủ định
If only I hadn't ordered the grilled meat; it wasn't very good.
Giá mà tôi không gọi món thịt nướng; nó không ngon lắm.
Nghi vấn
I wish someone would tell me if this grilled meat is safe to eat.
Tôi ước ai đó sẽ nói cho tôi biết liệu thịt nướng này có an toàn để ăn hay không.
(Vị trí vocab_tab4_inline)