(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ hotel suite
B1

hotel suite

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

phòng suite khách sạn dãy phòng khách sạn cao cấp
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Hotel suite'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một dãy phòng trong khách sạn, thường sang trọng hơn phòng tiêu chuẩn, thường bao gồm khu vực sinh hoạt và đôi khi có bếp hoặc khu vực ăn uống.

Definition (English Meaning)

A set of rooms in a hotel, typically more luxurious than a standard room, often including a living area and sometimes a kitchen or dining area.

Ví dụ Thực tế với 'Hotel suite'

  • "We booked a hotel suite for our anniversary."

    "Chúng tôi đã đặt một phòng suite khách sạn cho kỷ niệm ngày cưới của chúng tôi."

  • "The hotel suite had a stunning view of the ocean."

    "Phòng suite khách sạn có một tầm nhìn tuyệt đẹp ra biển."

  • "The presidential suite is the most luxurious hotel suite available."

    "Phòng tổng thống là phòng suite khách sạn sang trọng nhất hiện có."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Hotel suite'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: hotel suite
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

apartment(căn hộ)
luxury room(phòng sang trọng)

Trái nghĩa (Antonyms)

standard room(phòng tiêu chuẩn)

Từ liên quan (Related Words)

hotel room(phòng khách sạn)
amenities(tiện nghi)

Lĩnh vực (Subject Area)

Du lịch Khách sạn

Ghi chú Cách dùng 'Hotel suite'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Cụm từ 'hotel suite' thường được dùng để chỉ những phòng có diện tích lớn hơn, tiện nghi đầy đủ hơn so với phòng thông thường. Nó nhấn mạnh đến sự thoải mái, riêng tư và đẳng cấp. So với 'hotel room' (phòng khách sạn), 'hotel suite' mang tính cao cấp hơn.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Hotel suite'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)