(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ impulsively
B2

impulsively

Adverb

Nghĩa tiếng Việt

một cách bốc đồng một cách hấp tấp thiếu suy nghĩ
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Impulsively'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một cách bốc đồng, hấp tấp; hành động hoặc được thực hiện mà không có suy nghĩ trước; đặc trưng bởi những hành động hoặc quyết định đột ngột và mạnh mẽ.

Definition (English Meaning)

Acting or done without forethought; characterized by sudden and forceful actions or decisions.

Ví dụ Thực tế với 'Impulsively'

  • "She impulsively bought a dress she couldn't afford."

    "Cô ấy đã bốc đồng mua một chiếc váy mà cô ấy không đủ khả năng chi trả."

  • "He impulsively quit his job after an argument with his boss."

    "Anh ấy đã bốc đồng bỏ việc sau một cuộc tranh cãi với sếp của mình."

  • "She impulsively decided to travel to Europe."

    "Cô ấy đã bốc đồng quyết định đi du lịch Châu Âu."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Impulsively'

Các dạng từ (Word Forms)

(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Tâm lý học Hành vi học

Ghi chú Cách dùng 'Impulsively'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'impulsively' nhấn mạnh việc hành động một cách thiếu suy nghĩ, thường dẫn đến những hậu quả không lường trước được. Nó khác với 'spontaneously' (tự phát) ở chỗ 'spontaneously' mang ý nghĩa tích cực hơn về sự tự nhiên và không bị gò bó, trong khi 'impulsively' thường liên quan đến sự thiếu kiểm soát và cân nhắc.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Impulsively'

Rule: clauses-relative-clauses

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She bought the dress, which she later regretted, impulsively after seeing it in the store window.
Cô ấy đã mua chiếc váy, điều mà sau đó cô ấy hối hận, một cách bốc đồng sau khi nhìn thấy nó trong cửa sổ cửa hàng.
Phủ định
He didn't act impulsively, which is why he thoroughly researched the investment before committing.
Anh ấy đã không hành động bốc đồng, đó là lý do tại sao anh ấy đã nghiên cứu kỹ lưỡng khoản đầu tư trước khi cam kết.
Nghi vấn
Is there a time when you acted impulsively, which led to a positive outcome?
Có thời điểm nào bạn hành động bốc đồng, điều đó dẫn đến một kết quả tích cực không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)