(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ nappy
A2

nappy

noun

Nghĩa tiếng Việt

tã lót
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Nappy'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Tã lót, một miếng vật liệu thấm hút được quấn quanh mông của em bé để thấm nước tiểu và phân.

Definition (English Meaning)

A piece of absorbent material wrapped around a baby's bottom to absorb urine and feces.

Ví dụ Thực tế với 'Nappy'

  • "The baby needs a clean nappy."

    "Em bé cần một chiếc tã sạch."

  • "She changed the baby's nappy."

    "Cô ấy đã thay tã cho em bé."

  • "The nappy was soaking wet."

    "Cái tã ướt sũng."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Nappy'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: nappy
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Chăm sóc trẻ em

Ghi chú Cách dùng 'Nappy'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'nappy' phổ biến ở Anh và các nước thuộc Khối thịnh vượng chung. Ở Mỹ, từ thường dùng là 'diaper'. Dù cả hai đều chỉ vật liệu thấm hút dùng cho trẻ em, 'diaper' có thể mang nghĩa rộng hơn, bao gồm cả tã vải và tã giấy dùng một lần, trong khi 'nappy' thường ám chỉ tã vải hơn, hoặc tã giấy nói chung.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

in on

Sử dụng 'in' khi nói về em bé đang mặc tã (e.g., 'The baby is in a nappy.'). Sử dụng 'on' khi nói về việc đặt tã lên người em bé hoặc một bề mặt nào đó (e.g., 'Lay the nappy on the changing table.').

Ngữ pháp ứng dụng với 'Nappy'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)