(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ over capacity
B2

over capacity

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

quá công suất vượt quá khả năng chứa quá tải vượt mức quy định
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Over capacity'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Tình trạng vượt quá số lượng tối đa có thể chứa hoặc xử lý.

Definition (English Meaning)

The state of exceeding the maximum amount that can be held or processed.

Ví dụ Thực tế với 'Over capacity'

  • "The factory is working at over capacity to meet the increased demand."

    "Nhà máy đang hoạt động quá công suất để đáp ứng nhu cầu tăng cao."

  • "The prison is severely over capacity."

    "Nhà tù đang bị quá tải nghiêm trọng."

  • "The airline was flying over capacity during the holiday season."

    "Hãng hàng không đã khai thác vượt quá công suất trong mùa lễ."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Over capacity'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Chưa có thông tin về các dạng từ.
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Kinh doanh Quản lý Kỹ thuật

Ghi chú Cách dùng 'Over capacity'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Chỉ tình trạng một hệ thống, cơ sở, phương tiện,... đang hoạt động vượt quá khả năng tối đa được thiết kế hoặc cho phép. Thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh, sản xuất, giao thông, hoặc các hệ thống kỹ thuật. Khác với 'full' (đầy) chỉ đơn thuần đạt đến giới hạn, 'over capacity' ngụ ý tình trạng quá tải và có thể dẫn đến các vấn đề, rủi ro.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

at

Thường dùng 'at over capacity' để chỉ một hệ thống đang hoạt động ở trạng thái quá tải, ví dụ: 'The hospital is operating at over capacity'.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Over capacity'

Rule: tenses-present-continuous

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
The stadium is operating over capacity tonight due to the highly anticipated concert.
Sân vận động đang hoạt động quá công suất tối nay do buổi hòa nhạc rất được mong đợi.
Phủ định
The water treatment plant isn't operating over capacity; it's running at its normal level.
Nhà máy xử lý nước không hoạt động quá công suất; nó đang chạy ở mức bình thường.
Nghi vấn
Are they going over capacity in the emergency room because of the flu outbreak?
Họ có đang vượt quá công suất trong phòng cấp cứu vì dịch cúm bùng phát không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)