(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ panoramic drive
B2

panoramic drive

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

chuyến đi ngắm cảnh tuyến đường ngắm cảnh hành trình thưởng ngoạn
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Panoramic drive'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một hành trình hoặc tuyến đường mang lại tầm nhìn rộng và bao quát về khu vực xung quanh.

Definition (English Meaning)

A journey or route offering extensive and wide-ranging views of the surrounding area.

Ví dụ Thực tế với 'Panoramic drive'

  • "We took a panoramic drive along the Great Ocean Road."

    "Chúng tôi đã có một chuyến đi ngắm cảnh trên con đường Great Ocean Road."

  • "The panoramic drive to the summit offers breathtaking views."

    "Chuyến đi ngắm cảnh lên đỉnh núi mang đến những khung cảnh ngoạn mục."

  • "Many tourists enjoy the panoramic drive through the national park."

    "Nhiều khách du lịch thích thú với chuyến đi ngắm cảnh qua công viên quốc gia."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Panoramic drive'

Các dạng từ (Word Forms)

(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

scenic drive(chuyến đi ngắm cảnh)
picturesque route(tuyến đường đẹp như tranh vẽ)

Trái nghĩa (Antonyms)

mundane commute(lộ trình đi làm nhàm chán)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Du lịch Địa lý

Ghi chú Cách dùng 'Panoramic drive'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Cụm từ này thường được sử dụng để mô tả những con đường hoặc tuyến đường được thiết kế hoặc có vị trí đặc biệt để mang đến cho người đi một trải nghiệm ngắm cảnh ngoạn mục. Nó nhấn mạnh vào tầm nhìn bao quát và rộng lớn, khác với những chuyến đi thông thường. 'Scenic drive' là một từ gần nghĩa, nhưng 'panoramic drive' nhấn mạnh vào góc nhìn rộng lớn, không bị cản trở.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

through along

Khi sử dụng 'through', ta nhấn mạnh vào việc di chuyển xuyên qua một khu vực có cảnh quan đẹp. Ví dụ: 'a panoramic drive through the mountains'. Khi sử dụng 'along', ta nhấn mạnh vào việc di chuyển dọc theo một tuyến đường có cảnh quan đẹp. Ví dụ: 'a panoramic drive along the coast'.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Panoramic drive'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)