(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ storage compartment
B1

storage compartment

noun

Nghĩa tiếng Việt

ngăn chứa đồ khoang chứa đồ hộc chứa đồ
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Storage compartment'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một không gian kín được thiết kế để cất giữ đồ đạc.

Definition (English Meaning)

An enclosed space designed for storing things.

Ví dụ Thực tế với 'Storage compartment'

  • "I keep my tools in the storage compartment of my truck."

    "Tôi giữ dụng cụ của mình trong khoang chứa đồ của xe tải."

  • "The overhead storage compartment on the plane was full."

    "Khoang chứa đồ trên cao trên máy bay đã đầy."

  • "He opened the storage compartment to get his sunglasses."

    "Anh ấy mở khoang chứa đồ để lấy kính râm."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Storage compartment'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: storage compartment
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

storage bin(thùng chứa đồ)
storage area(khu vực lưu trữ)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Vật dụng gia đình Phương tiện giao thông

Ghi chú Cách dùng 'Storage compartment'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Thường được sử dụng để chỉ những khu vực nhỏ, khép kín, đặc biệt được thiết kế cho việc lưu trữ. Ví dụ, một ngăn kéo, một hộp đựng găng tay trong xe hơi hoặc một khoang chứa hành lý trên máy bay.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

in of

in: Đặt đồ vật bên trong khoang chứa (e.g., "The book is in the storage compartment."). of: Mô tả khoang chứa của một vật lớn hơn (e.g., "the storage compartment of the car.")

Ngữ pháp ứng dụng với 'Storage compartment'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)