correre
Định nghĩa & Giải nghĩa "correre"
Định nghĩa (Tiếng Ý)
Spostarsi rapidamente a piedi, più velocemente che camminare, senza mai avere entrambi i piedi a contatto con il suolo contemporaneamente.
Ý nghĩa của "correre" trong tiếng Việt
Di chuyển với tốc độ nhanh hơn đi bộ, không bao giờ có cả hai hoặc tất cả các chân trên mặt đất cùng một lúc.
Câu ví dụ tiếng Ý với "correre"
-
"Ogni mattina corro per un'ora."
"Mỗi sáng tôi chạy bộ một tiếng."
-
"Il treno sta correndo veloce verso la stazione."
"Chuyến tàu đang chạy nhanh về ga."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "correre"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "correre" & Ghi chú
Cách dùng "correre" đúng ngữ cảnh
Động từ 'correre' là một trong những động từ cơ bản nhất trong tiếng Ý, tương đương với 'chạy' trong tiếng Việt. Lưu ý sự khác biệt trong cách chia động từ so với tiếng Việt, vì 'correre' phải được chia theo ngôi và thì.
Ngữ pháp & Chia từ "correre" (Grammatica)
Nhóm: -ereChia động từ "correre" ở thì Hiện tại (Presente Indicativo)
| Ngôi (Persona) | Dạng (Forma) | Ví dụ (Esempio) |
|---|---|---|
| io (tôi) | corro |
Io corro ogni mattina per mantenermi in forma.
(Tôi chạy bộ mỗi sáng để giữ dáng.)
|
| tu (bạn) | corri |
Tu corri molto velocemente.
(Bạn chạy rất nhanh.)
|
| lui/lei (anh/cô ấy) | corre |
Lei corre al parco ogni giorno.
(Cô ấy chạy bộ ở công viên mỗi ngày.)
|
| noi (chúng tôi) | corriamo |
Noi corriamo insieme ogni fine settimana.
(Chúng tôi chạy cùng nhau mỗi cuối tuần.)
|
| voi (các bạn) | correte |
Voi correte per beneficenza?
(Các bạn có chạy vì từ thiện không?)
|
| loro (họ) | corrono |
Loro corrono una maratona.
(Họ đang chạy một cuộc thi marathon.)
|
Ngữ cảnh & Cấu trúc câu
-
"Domani correrò al parco per mantenermi in forma."
"Ngày mai tôi sẽ chạy ở công viên để giữ dáng."
-
"Se ti allenerai duramente, correrai la maratona il prossimo anno."
"Nếu bạn luyện tập chăm chỉ, bạn sẽ chạy marathon vào năm tới."
-
"Loro correranno più velocemente degli altri partecipanti alla gara."
"Họ sẽ chạy nhanh hơn những người tham gia cuộc đua khác."
-
"Ieri, io corsi al parco per non perdere l'autobus."
"Hôm qua, tôi đã chạy đến công viên để không lỡ chuyến xe buýt."
-
"Nel 1992, Marco corse la maratona di New York e vinse."
"Năm 1992, Marco đã chạy marathon ở New York và thắng."
-
"Essi corsero a casa quando sentirono il tuono."
"Họ đã chạy về nhà khi nghe thấy tiếng sấm."
-
"Io corro al parco ogni mattina."
"Tôi chạy ở công viên mỗi sáng."
-
"Mentre il cane corre nel giardino, i bambini ridono."
"Trong khi con chó chạy trong vườn, những đứa trẻ cười."
-
"Noi corriamo per prendere l'autobus."
"Chúng tôi chạy để bắt xe buýt."
-
"Perché corri così veloce?"
"Tại sao bạn chạy nhanh như vậy?"
-
"Quando hai iniziato a correre?"
"Bạn bắt đầu chạy khi nào?"
-
"Chi sta correndo nel parco?"
"Ai đang chạy trong công viên?"
-
"In Italia, si corre molto durante le maratone."
"Ở Ý, người ta chạy rất nhiều trong các cuộc thi marathon."
-
"Durante le Olimpiadi, si è corso più velocemente che mai."
"Trong Thế vận hội, người ta đã chạy nhanh hơn bao giờ hết."
-
"Nel parco, si corre per mantenersi in forma."
"Trong công viên, người ta chạy để giữ dáng."
-
"Dubito che loro corrano così velocemente da vincere la gara."
"Tôi nghi ngờ rằng họ chạy đủ nhanh để thắng cuộc đua."
-
"È importante che tu corra ogni giorno per mantenerti in forma."
"Điều quan trọng là bạn chạy mỗi ngày để giữ dáng."
-
"Non credo che lui corra al parco oggi, visto il tempo."
"Tôi không nghĩ rằng anh ấy chạy ở công viên hôm nay, vì thời tiết này."