(Vị trí top_banner)
Hình minh họa uitdoen
A1
scheidbaar werkwoord A1 Tổng quát

uitdoen

/ˈœy̯tˌdoːn/
tắt (công tắc)
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa "uitdoen" (Betekenis)

Định nghĩa (Tiếng Hà Lan)

een apparaat, lamp, enz. stoppen met werken door op een schakelaar te drukken of deze te draaien.

Ý nghĩa trong tiếng Việt

tắt một thiết bị, đèn, v.v. bằng cách nhấn hoặc xoay công tắc

Ví dụ (Voorbeelden)

  • "Doe het licht uit als je de kamer verlaat."

    "Hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng."

  • "Hij vergeet altijd de tv uit te doen."

    "Anh ấy luôn quên tắt TV."

  • "Zou je de radio kunnen uitzetten?"

    "Bạn có thể tắt đài được không?"

Đồng nghĩa (Synoniemen) & Trái nghĩa (Antoniemen)

Đồng nghĩa

afzetten(tắt máy, ngắt) dimmen(vặn nhỏ (đèn))

Trái nghĩa

aandoen(bật (thiết bị, đèn)) aansteken(châm, đốt (lửa, đèn))

Ghi chú sử dụng (Gebruik)

Lưu ý cho người Việt học tiếng Hà Lan

Động từ 'uitdoen' là động từ tách. Điều này có nghĩa là tiền tố 'uit-' sẽ tách ra và đứng sau động từ trong một số cấu trúc câu nhất định. Ví dụ: 'Doe het licht uit.' (Tắt đèn đi.) Ở thì quá khứ đơn, nó trở thành 'deed uit'. Ví dụ: 'Hij deed het licht uit.' (Anh ấy đã tắt đèn.)

Ngữ pháp (Grammatica)

Ngữ cảnh & Cấu trúc (Context & Structuur)

Động từ khuyết thiếu
  • "Wil je de lamp uitdoen als je weggaat?"

    "Bạn có muốn tắt đèn khi bạn rời đi không?"

  • "Ik moet morgen vroeg opstaan."

    "Tôi phải thức dậy sớm vào ngày mai."

  • "Wij maken de kamer schoon. Wij maken de kamer elke week schoon. Wij maken elke week de kamer schoon."

    "Chúng tôi dọn dẹp phòng. Chúng tôi dọn dẹp phòng mỗi tuần. Chúng tôi dọn dẹp phòng mỗi tuần."