(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ develop an interest
B1

develop an interest

Verb phrase

Nghĩa tiếng Việt

phát triển sự quan tâm nảy sinh hứng thú trở nên thích thú
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Develop an interest'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Phát triển sự quan tâm, bắt đầu cảm thấy hứng thú với điều gì đó và muốn tìm hiểu thêm về nó.

Definition (English Meaning)

To begin to feel interested in something and want to learn more about it.

Ví dụ Thực tế với 'Develop an interest'

  • "She developed an interest in photography after taking a class."

    "Cô ấy đã phát triển sự quan tâm đến nhiếp ảnh sau khi tham gia một lớp học."

  • "He developed an interest in history at a young age."

    "Anh ấy đã phát triển sự quan tâm đến lịch sử từ khi còn nhỏ."

  • "Many students develop an interest in science through hands-on experiments."

    "Nhiều học sinh phát triển sự quan tâm đến khoa học thông qua các thí nghiệm thực hành."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Develop an interest'

Các dạng từ (Word Forms)

(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

cultivate an interest(nuôi dưỡng sự quan tâm)
gain an interest(có được sự quan tâm)
acquire an interest(đạt được sự quan tâm)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

passion(đam mê)
hobby(sở thích)

Lĩnh vực (Subject Area)

Chung

Ghi chú Cách dùng 'Develop an interest'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Cụm từ này thường được sử dụng để diễn tả quá trình hình thành và tăng trưởng sự quan tâm đến một chủ đề, hoạt động hoặc lĩnh vực cụ thể. Nó nhấn mạnh sự thay đổi và phát triển dần dần trong thái độ và sở thích cá nhân. So sánh với 'gain an interest', 'acquire an interest' đều mang nghĩa tương tự, nhưng 'develop' nhấn mạnh quá trình.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

in

Khi sử dụng giới từ 'in', nó thường đi kèm với đối tượng mà sự quan tâm được phát triển: 'develop an interest in science', 'develop an interest in music'.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Develop an interest'

Rule: sentence-wh-questions

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She developed an interest in photography after taking a summer course.
Cô ấy đã phát triển sự yêu thích nhiếp ảnh sau khi tham gia một khóa học hè.
Phủ định
They didn't develop an interest in classical music until they were much older.
Họ đã không phát triển sự yêu thích nhạc cổ điển cho đến khi họ lớn hơn nhiều.
Nghi vấn
What made you develop an interest in learning Japanese?
Điều gì khiến bạn phát triển sự quan tâm đến việc học tiếng Nhật?
(Vị trí vocab_tab4_inline)