(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ distresses
B2

distresses

Danh từ (số nhiều)

Nghĩa tiếng Việt

đau khổ khó khăn gây đau khổ
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Distresses'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Sự lo lắng, đau khổ hoặc đau đớn tột độ.

Definition (English Meaning)

Extreme anxiety, sorrow, or pain.

Ví dụ Thực tế với 'Distresses'

  • "The charity helps people in situations of great distress."

    "Tổ chức từ thiện giúp đỡ những người trong hoàn cảnh vô cùng khó khăn."

  • "She could hear the animal's cries of distress."

    "Cô có thể nghe thấy tiếng kêu đau khổ của con vật."

  • "The company's financial distresses led to bankruptcy."

    "Những khó khăn tài chính của công ty dẫn đến phá sản."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Distresses'

Các dạng từ (Word Forms)

(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

comfort(sự thoải mái)
joy(niềm vui)
relief(sự khuây khỏa)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Tâm lý học Y học Xã hội học

Ghi chú Cách dùng 'Distresses'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Khi là danh từ số nhiều, 'distresses' thường đề cập đến nhiều nguyên nhân gây ra sự đau khổ hoặc những tình huống khó khăn. Nó nhấn mạnh đến nhiều yếu tố gây ra sự bất an hoặc phiền muộn. So sánh với 'suffering' (sự chịu đựng), 'distress' thường ám chỉ một cảm giác cấp tính hơn, có thể được kích hoạt bởi một sự kiện hoặc tình huống cụ thể.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

in under

In distress: trong tình trạng đau khổ. Ví dụ: The refugees were in distress. Under distress: chịu đựng áp lực, đau khổ. Ví dụ: The company was operating under distress.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Distresses'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)