(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ freezes
A2

freezes

Động từ

Nghĩa tiếng Việt

đóng băng làm đông ngăn chặn đình trệ đơ người
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Freezes'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Dạng thức hiện tại đơn ngôi thứ ba số ít của động từ 'freeze'.

Definition (English Meaning)

Third-person singular simple present indicative form of freeze.

Ví dụ Thực tế với 'Freezes'

  • "The water freezes at 0 degrees Celsius."

    "Nước đóng băng ở 0 độ C."

  • "The weather freezes everything outside."

    "Thời tiết làm đóng băng mọi thứ bên ngoài."

  • "She freezes when she's nervous."

    "Cô ấy đơ người khi lo lắng."

  • "The company freezes hiring during the recession."

    "Công ty tạm ngừng tuyển dụng trong thời kỳ suy thoái."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Freezes'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Verb: freeze (ngôi thứ ba số ít)
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Khí tượng học Vật lý Sinh học Ngôn ngữ học (tùy ngữ cảnh)

Ghi chú Cách dùng 'Freezes'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Sử dụng khi chủ ngữ là ngôi thứ ba số ít (he, she, it) hoặc danh từ số ít. 'Freeze' có nghĩa gốc là đóng băng, làm lạnh đến mức đóng băng. Trong một số ngữ cảnh khác, nó có thể mang nghĩa là làm đình trệ, ngăn chặn sự phát triển, hoặc giữ nguyên trạng thái.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Không áp dụng trực tiếp vì đây là dạng chia động từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Freezes'

Rule: tenses-past-perfect-continuous

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
The river had been freezing over for days before the storm hit.
Dòng sông đã đóng băng trong nhiều ngày trước khi cơn bão ập đến.
Phủ định
The water hadn't been freezing despite the low temperatures.
Nước đã không đóng băng mặc dù nhiệt độ thấp.
Nghi vấn
Had the lake been freezing solid before they decided to go ice fishing?
Hồ đã đóng băng hoàn toàn trước khi họ quyết định đi câu cá trên băng phải không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)