(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ horsing around
B1

horsing around

Động từ (phrasal verb)

Nghĩa tiếng Việt

nghịch ngợm nô đùa ầm ĩ làm trò hề nhây
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Horsing around'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Nghịch ngợm, nô đùa ầm ĩ, thường là một cách thô lỗ hoặc không cẩn thận.

Definition (English Meaning)

To play roughly; to engage in boisterous or rowdy behavior.

Ví dụ Thực tế với 'Horsing around'

  • "The children were horsing around in the classroom and broke a lamp."

    "Bọn trẻ đang nghịch ngợm trong lớp học và làm vỡ một cái đèn."

  • "Stop horsing around and get back to work!"

    "Đừng có nghịch ngợm nữa và quay lại làm việc đi!"

  • "He got injured while horsing around with his friends."

    "Anh ấy bị thương khi đang nô đùa với bạn bè."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Horsing around'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Verb: horse around
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

behaving seriously(cư xử nghiêm túc)
being well-behaved(cư xử đúng mực)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Giao tiếp hàng ngày

Ghi chú Cách dùng 'Horsing around'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Cụm từ này thường mang ý nghĩa tiêu cực, ám chỉ hành vi không phù hợp, đặc biệt là trong môi trường trang trọng hoặc khi cần sự nghiêm túc. Nó khác với 'playing' thông thường ở mức độ ồn ào và có thể gây ra sự khó chịu hoặc nguy hiểm. Nó cũng khác với 'joking around' vì 'horsing around' nhấn mạnh vào hành động thể chất hơn là lời nói.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Horsing around'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)