(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ packing
A2

packing

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

sự đóng gói việc đóng gói đóng gói hành lý
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Packing'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Hành động đóng gói hành lý, chất đồ đạc vào vali, hộp để chuẩn bị cho một chuyến đi hoặc chuyển nhà.

Definition (English Meaning)

The activity of filling suitcases or boxes with clothes and other things in preparation for a trip or moving house.

Ví dụ Thực tế với 'Packing'

  • "Packing is always the most stressful part of going on vacation."

    "Đóng gói luôn là phần căng thẳng nhất khi đi nghỉ mát."

  • "The packing took me all afternoon."

    "Việc đóng gói chiếm của tôi cả buổi chiều."

  • "Are you finished with the packing?"

    "Bạn đã đóng gói xong chưa?"

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Packing'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: packing
  • Verb: pack
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Hoạt động thường ngày Du lịch

Ghi chú Cách dùng 'Packing'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Thường dùng để chỉ quá trình chuẩn bị cho một chuyến đi hoặc chuyển nhà. Nhấn mạnh vào hành động hơn là kết quả.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

for

"packing for": Đóng gói cho một mục đích cụ thể (ví dụ: chuyến đi). "I'm packing for my vacation."

Ngữ pháp ứng dụng với 'Packing'

Rule: tenses-be-going-to

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She is going to start packing her suitcase tomorrow morning.
Cô ấy sẽ bắt đầu đóng gói vali vào sáng mai.
Phủ định
They are not going to pack all their belongings into one box.
Họ sẽ không đóng gói tất cả đồ đạc của họ vào một cái hộp.
Nghi vấn
Are you going to pack your lunch for school today?
Hôm nay bạn có định chuẩn bị bữa trưa mang đến trường không?

Rule: usage-used-to

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She used to pack her own lunch every day when she was a student.
Cô ấy từng tự chuẩn bị bữa trưa mỗi ngày khi còn là sinh viên.
Phủ định
They didn't use to pack lightly for their camping trips; they always brought too much.
Họ đã từng không đóng gói nhẹ cho những chuyến đi cắm trại của họ; họ luôn mang quá nhiều.
Nghi vấn
Did you use to pack your suitcase yourself, or did your mother help you?
Bạn đã từng tự đóng gói vali hay mẹ bạn giúp bạn?
(Vị trí vocab_tab4_inline)