(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ sciences
B1

sciences

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

các ngành khoa học khoa học (nói chung)
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Sciences'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Các ngành khoa học, sự nghiên cứu có hệ thống về cấu trúc và hành vi của thế giới vật chất và tự nhiên thông qua quan sát và thí nghiệm.

Definition (English Meaning)

The systematic study of the structure and behaviour of the physical and natural world through observation and experiment.

Ví dụ Thực tế với 'Sciences'

  • "She excelled in all the sciences, particularly biology and chemistry."

    "Cô ấy xuất sắc trong tất cả các môn khoa học, đặc biệt là sinh học và hóa học."

  • "The university offers a wide range of programs in the sciences."

    "Trường đại học cung cấp một loạt các chương trình trong các ngành khoa học."

  • "Advances in the sciences have improved our quality of life."

    "Những tiến bộ trong các ngành khoa học đã cải thiện chất lượng cuộc sống của chúng ta."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Sciences'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: sciences
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Khoa học

Ghi chú Cách dùng 'Sciences'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Khi sử dụng ở dạng số nhiều 'sciences', nó thường ám chỉ nhiều ngành khoa học khác nhau, ví dụ như khoa học tự nhiên (natural sciences), khoa học xã hội (social sciences), v.v. Nó nhấn mạnh sự đa dạng trong lĩnh vực khoa học.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

in of

'In sciences' được sử dụng để chỉ sự tham gia hoặc chuyên môn trong lĩnh vực khoa học. Ví dụ: He is a researcher in sciences. 'Of sciences' được sử dụng để chỉ một khía cạnh hoặc nhánh của khoa học. Ví dụ: The history of sciences.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Sciences'

Rule: usage-wish-if-only

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
I wish I had focused more on the sciences in high school; it would have opened up more career paths.
Tôi ước tôi đã tập trung hơn vào các môn khoa học ở trường trung học; nó sẽ mở ra nhiều con đường sự nghiệp hơn.
Phủ định
If only he hadn't neglected the sciences, he might have been accepted into that prestigious university.
Giá mà anh ấy không bỏ bê các môn khoa học, có lẽ anh ấy đã được nhận vào trường đại học danh tiếng đó.
Nghi vấn
If only she could excel in all the sciences, would she consider a career in research?
Giá mà cô ấy có thể giỏi xuất sắc trong tất cả các môn khoa học, liệu cô ấy có cân nhắc sự nghiệp nghiên cứu không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)