ring
Định nghĩa & Giải nghĩa "ring"
Định nghĩa (Dansk)
En cirkelformet genstand, typisk lavet af metal, der bæres som smykke på fingeren eller bruges til andre formål.
Ý nghĩa của "ring" trong tiếng Việt
Một vòng tròn bằng kim loại, gỗ hoặc nhựa.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ring"
-
"Hun fik en smuk ring i fødselsdagsgave."
"Cô ấy nhận được một chiếc vòng đẹp làm quà sinh nhật."
-
"Der var en ring af mennesker omkring bålet."
"Có một vòng người xung quanh đống lửa."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ring"
Đồng nghĩa
Cách dùng "ring" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "ring" đúng ngữ cảnh
Ordet 'ring' på dansk kan referere til mange forskellige typer af cirkler, både smykker, geometriske former og mere abstrakte betydninger. Husk at skelne betydningen ud fra konteksten.
Bảng chia từ (Bøjning) của "ring"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ring |
Jeg har en ring på fingeren.
(Tôi có một chiếc nhẫn trên ngón tay.) |
| Xác định số ít | ringen |
Ringen er lavet af guld.
(Chiếc nhẫn được làm bằng vàng.) |
| Nguyên thể số nhiều | ringe |
Hun har mange ringe i en æske.
(Cô ấy có nhiều nhẫn trong một chiếc hộp.) |
| Xác định số nhiều | ringene |
Ringene glimtede i lyset.
(Những chiếc nhẫn lấp lánh trong ánh sáng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg har tabt ringen, jeg fik af min bedstemor."
"Tôi đã làm mất chiếc nhẫn mà tôi nhận được từ bà của tôi."
- "Ringen er lavet af guld og diamanter."
"Chiếc nhẫn được làm bằng vàng và kim cương."
- "Han gav hende ringen på hendes fødselsdag."
"Anh ấy đã tặng cô ấy chiếc nhẫn vào ngày sinh nhật của cô ấy."
- "Jeg har fundet en ring på gaden."
"Tôi đã tìm thấy một chiếc nhẫn trên đường."
- "Hun ønsker sig en ring til sin fødselsdag."
"Cô ấy ước có một chiếc nhẫn cho ngày sinh nhật của mình."
- "Min søster har købt sig en smuk ring."
"Chị gái tôi đã mua cho mình một chiếc nhẫn đẹp."