(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ gender studies
C1

gender studies

Danh từ

Nghĩa tiếng Việt

nghiên cứu giới giới học
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Gender studies'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một lĩnh vực học thuật liên ngành chuyên phân tích bản dạng giới và sự đại diện về giới.

Definition (English Meaning)

An interdisciplinary academic field devoted to analyzing gender identity and gendered representation.

Ví dụ Thực tế với 'Gender studies'

  • "She has a degree in gender studies."

    "Cô ấy có bằng về ngành nghiên cứu giới."

  • "Gender studies is becoming increasingly important in understanding social dynamics."

    "Nghiên cứu giới ngày càng trở nên quan trọng trong việc hiểu các động lực xã hội."

  • "The course on gender studies explores the social construction of gender."

    "Khóa học về nghiên cứu giới khám phá sự kiến tạo xã hội của giới."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Gender studies'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: gender studies
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Khoa học xã hội

Ghi chú Cách dùng 'Gender studies'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Gender studies xem xét các khía cạnh xã hội, văn hóa và lịch sử của giới tính. Nó khác với 'women's studies' mặc dù có liên quan, 'gender studies' bao gồm nghiên cứu về nam tính và các bản dạng giới khác ngoài nữ tính. Nó cũng khác với 'sex' (giới tính sinh học).

Giới từ đi kèm (Prepositions)

in of

‘In gender studies’ đề cập đến việc tham gia hoặc hoạt động trong lĩnh vực này. ‘Of gender studies’ đề cập đến một khía cạnh hoặc phần của lĩnh vực này.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Gender studies'

Rule: sentence-inversion

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
Many universities offer gender studies courses.
Nhiều trường đại học cung cấp các khóa học về nghiên cứu giới.
Phủ định
Only after years of dedicated research did the significance of gender studies become fully apparent to her.
Chỉ sau nhiều năm nghiên cứu chuyên sâu, tầm quan trọng của nghiên cứu giới mới trở nên hoàn toàn rõ ràng với cô ấy.
Nghi vấn
Should you decide to pursue gender studies, you will find a wealth of knowledge.
Nếu bạn quyết định theo đuổi ngành nghiên cứu giới, bạn sẽ tìm thấy một kho tàng kiến thức.
(Vị trí vocab_tab4_inline)