(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ oat
A2

oat

noun

Nghĩa tiếng Việt

yến mạch
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Oat'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Một loại cây lương thực được trồng chủ yếu ở vùng khí hậu mát mẻ và được sử dụng rộng rãi làm thức ăn chăn nuôi, cũng như cho con người.

Definition (English Meaning)

A cereal plant cultivated chiefly in cool climates and widely used as animal feed, also for human consumption.

Ví dụ Thực tế với 'Oat'

  • "He had a bowl of oats for breakfast."

    "Anh ấy đã ăn một bát yến mạch cho bữa sáng."

  • "Oats are a good source of fiber."

    "Yến mạch là một nguồn chất xơ tốt."

  • "The farmer planted oats in the field."

    "Người nông dân đã trồng yến mạch trên cánh đồng."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Oat'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: oat
  • Adjective: oaten
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Chưa có từ trái nghĩa.

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Nông nghiệp Thực phẩm

Ghi chú Cách dùng 'Oat'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'oat' thường được dùng ở dạng số nhiều 'oats' để chỉ hạt yến mạch. Yến mạch là một nguồn dinh dưỡng quan trọng, chứa nhiều chất xơ, vitamin và khoáng chất. Nó thường được dùng để làm bột yến mạch, bánh mì và các sản phẩm ăn sáng khác. Phân biệt với 'wheat' (lúa mì) và 'barley' (lúa mạch) về đặc điểm cây trồng và thành phần dinh dưỡng.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

of with in

of: dùng để chỉ thành phần (a bowl of oats). With: dùng để chỉ việc ăn kèm (oats with milk). In: dùng để chỉ việc có trong thành phần (oats in cookies).

Ngữ pháp ứng dụng với 'Oat'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)