(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ soothing beverage
B1

soothing beverage

adjective

Nghĩa tiếng Việt

thức uống êm dịu đồ uống xoa dịu nước uống thanh nhiệt
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Soothing beverage'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Có tác dụng làm dịu nhẹ, xoa dịu.

Definition (English Meaning)

Having a gently calming effect.

Ví dụ Thực tế với 'Soothing beverage'

  • "The soothing music helped me relax."

    "Âm nhạc êm dịu giúp tôi thư giãn."

  • "She drank a soothing beverage before bed."

    "Cô ấy uống một thức uống êm dịu trước khi đi ngủ."

  • "A cup of chamomile tea is a soothing beverage."

    "Một tách trà hoa cúc là một thức uống êm dịu."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Soothing beverage'

Các dạng từ (Word Forms)

(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

herbal tea(trà thảo mộc)
warm milk(sữa ấm)

Lĩnh vực (Subject Area)

Ẩm thực/Sức khỏe

Ghi chú Cách dùng 'Soothing beverage'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Từ 'soothing' mang ý nghĩa làm dịu về mặt thể chất hoặc tinh thần. Nó thường được sử dụng để mô tả những thứ giúp giảm căng thẳng, lo lắng hoặc khó chịu. Khác với 'calming' (làm bình tĩnh), 'soothing' nhấn mạnh đến sự nhẹ nhàng và thoải mái hơn.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

for to

'Soothing for' dùng để chỉ đối tượng mà cái gì đó có tác dụng làm dịu. Ví dụ: 'This music is soothing for the soul.' 'Soothing to' dùng để chỉ cảm giác mà cái gì đó mang lại. Ví dụ: 'The lotion is soothing to the skin.'

Ngữ pháp ứng dụng với 'Soothing beverage'

Chưa có ví dụ ngữ pháp ứng dụng cho từ này.

(Vị trí vocab_tab4_inline)