(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ full-fat
B1

full-fat

Tính từ

Nghĩa tiếng Việt

nguyên kem chứa đầy đủ chất béo không tách béo
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Full-fat'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Chứa lượng chất béo bình thường; không bị loại bỏ chất béo.

Definition (English Meaning)

Containing the normal amount of fat; not having had any fat removed.

Ví dụ Thực tế với 'Full-fat'

  • "I always buy full-fat milk because it tastes better."

    "Tôi luôn mua sữa nguyên kem vì nó ngon hơn."

  • "Full-fat yogurt is a good source of calcium."

    "Sữa chua nguyên kem là một nguồn cung cấp canxi tốt."

  • "Many people prefer the taste of full-fat cheese."

    "Nhiều người thích hương vị của phô mai nguyên kem hơn."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Full-fat'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Adjective: full-fat
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

whole milk(sữa nguyên kem)
full cream(nguyên kem)

Trái nghĩa (Antonyms)

Từ liên quan (Related Words)

dairy(sản phẩm từ sữa)
saturated fat(chất béo bão hòa)

Lĩnh vực (Subject Area)

Dinh dưỡng Thực phẩm

Ghi chú Cách dùng 'Full-fat'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

Thường dùng để mô tả các sản phẩm sữa như sữa, phô mai, sữa chua. Nhấn mạnh rằng sản phẩm không phải là phiên bản ít béo hoặc không béo. Thể hiện sự đầy đủ, nguyên chất của chất béo tự nhiên trong sản phẩm.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Full-fat'

Rule: tenses-future-continuous

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She will be drinking full-fat milk tomorrow morning.
Cô ấy sẽ uống sữa nguyên kem vào sáng mai.
Phủ định
They won't be using full-fat cheese in the pizza later.
Họ sẽ không sử dụng phô mai béo ngậy trong bánh pizza sau đó.
Nghi vấn
Will he be eating full-fat yogurt for breakfast next week?
Liệu anh ấy có ăn sữa chua nguyên kem vào bữa sáng tuần tới không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)