(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa hammer
A1
substantiv A1 Công cụ, Xây dựng

hammer

/ˈhæmər/
cái búa
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "hammer"

Định nghĩa (Dansk)

Et stykke værktøj bestående af et tungt hoved af metal eller et andet hårdt materiale fastgjort til et skaft, der bruges til at slå søm i, smadre ting osv.

Ý nghĩa của "hammer" trong tiếng Việt

Cái búa, một dụng cụ có đầu kim loại nặng và cán, dùng để đóng đinh, đập vỡ đồ vật, v.v.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "hammer"

  • "Jeg har brug for en hammer til at slå sømmet i."

    "Tôi cần một cái búa để đóng chiếc đinh này vào."

  • "Han slog sømmet i med en hammer."

    "Anh ấy đã đóng chiếc đinh vào bằng một cái búa."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "hammer"

Chưa có dữ liệu liên quan.

Cách dùng "hammer" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "hammer" đúng ngữ cảnh

‘Hammer’ trong tiếng Đan Mạch tương đương với ‘cái búa’ trong tiếng Việt. Chú ý cách phát âm và ngữ cảnh sử dụng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "hammer"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít hammer
Jeg har brug for en hammer til at slå søm i.
(Tôi cần một cái búa để đóng đinh.)
Xác định số ít hammeren
Hammeren ligger i værktøjskassen.
(Cái búa nằm trong hộp dụng cụ.)
Nguyên thể số nhiều hammere
Vi har mange hammere i værkstedet.
(Chúng tôi có nhiều búa trong xưởng.)
Xác định số nhiều hammerne
Hammerne er alle sammen af god kvalitet.
(Những cái búa này đều có chất lượng tốt.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg har brug for en hammer til at slå søm i."

    "Tôi cần một cái búa để đóng đinh."

  • "Kan du låne mig en hammer?"

    "Bạn có thể cho tôi mượn một cái búa được không?"

  • "Han købte en hammer i går."

    "Hôm qua anh ấy đã mua một cái búa."

Sở hữu cách (-s)
  • "Hammers skaft er lavet af træ."

    "Cán của cái búa được làm bằng gỗ."

  • "Jeg fandt hammers ejer i haven."

    "Tôi tìm thấy chủ nhân của cái búa trong vườn."

  • "Hammers hoved er meget tungt."

    "Đầu của cái búa rất nặng."