(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa liv
A1
substantiv A1 Tổng quát

liv

/liːˀv/
cuộc sống
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "liv"

Định nghĩa (Dansk)

Tilstanden der adskiller et dyr eller en plante fra et uorganisk stof, karakteriseret ved evnen til vækst, formering, funktionel aktivitet og kontinuerlig forandring før døden.

Ý nghĩa của "liv" trong tiếng Việt

Trạng thái phân biệt sinh vật với vật chất vô cơ, bao gồm khả năng tăng trưởng, sinh sản, hoạt động chức năng và thay đổi liên tục trước khi chết.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "liv"

  • "Hun har et godt liv."

    "Cô ấy có một cuộc sống tốt."

  • "Livet er ikke altid let."

    "Cuộc sống không phải lúc nào cũng dễ dàng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "liv"

Đồng nghĩa

tilværelse (sự tồn tại)

Trái nghĩa

Cách dùng "liv" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "liv" đúng ngữ cảnh

Từ 'liv' trong tiếng Đan Mạch tương đương với 'cuộc sống' trong tiếng Việt, bao gồm cả nghĩa sinh học và nghĩa về cách sống, lối sống. Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng cho phù hợp.

Bảng chia từ (Bøjning) của "liv"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít liv
Livet er smukt.
(Cuộc sống thật tươi đẹp.)
Xác định số ít livet
Livet her er godt.
(Cuộc sống ở đây thật tốt.)
Nguyên thể số nhiều liv
Der er mange liv i havet.
(Có rất nhiều sinh vật trong biển cả.)
Xác định số nhiều livene
Livene i byen er hektiske.
(Cuộc sống ở thành phố rất hối hả.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Livet er smukt."

    "Cuộc sống thật tươi đẹp."

  • "Jeg elsker livet, selvom det kan være svært."

    "Tôi yêu cuộc sống, mặc dù nó có thể khó khăn."

  • "Efter en lang kamp, sluttede livet for den gamle mand."

    "Sau một cuộc chiến dài, cuộc sống của ông già đã kết thúc."