sono
[ˈsonu]
ngủ
Iniciante (A1)
Significado "sono" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Estado de repouso periódico e normal do corpo e da mente, durante o qual os olhos geralmente estão fechados, há redução ou ausência de consciência e diminuição da atividade dos músculos voluntários e do metabolismo.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Trạng thái của cơ thể và tâm trí thường lặp lại trong vài giờ mỗi đêm, trong đó mắt nhắm, cơ bắp tư thế thư giãn và ý thức hầu như bị đình chỉ.
Exemplos (Ví dụ)
"Preciso de oito horas de sono para me sentir bem."
"Tôi cần tám tiếng ngủ để cảm thấy khỏe."
"Ele está a dormir profundamente."
"Anh ấy đang ngủ say."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Antônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Không có ghi chú đặc biệt.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Masculino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | sonos |
Os sonos dos bebés são muito importantes.
(O sono dos bebés são muito importantes.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | soninho |
Vou tirar um soninho depois do almoço.
(Vou tirar um soninho depois do almoço.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Thì Quá khứ hoàn thành đơn
-
"Ontem, eu tive muito sono depois do jantar e adormeci no sofá."Hôm qua, tôi rất buồn ngủ sau bữa tối và ngủ thiếp đi trên диван.Sử dụng 'tive' (Pretérito Perfeito Simples của 'ter') để diễn tả việc trải qua cơn buồn ngủ. 'Adormeci' (Pretérito Perfeito Simples của 'adormecer') cho biết hành động ngủ thiếp đi đã hoàn thành trong quá khứ.
-
"No verão passado, tu não tiveste sono nenhum durante as férias, porque estavas sempre a explorar a cidade."Mùa hè năm ngoái, bạn không hề buồn ngủ chút nào trong kỳ nghỉ, vì bạn luôn đi khám phá thành phố.Sử dụng 'tiveste' (Pretérito Perfeito Simples của 'ter' ở ngôi 'tu'). Cấu trúc 'estavas sempre a explorar' (estar + a + infinitivo) diễn tả hành động liên tục diễn ra trong quá khứ. Đại từ 'te' được lược bỏ do câu phủ định.
-
"Os meus avós tiveram sonos agitados durante a tempestade da semana passada."Ông bà tôi đã có những giấc ngủ chập chờn trong cơn bão tuần trước.'Tiveram' là dạng Pretérito Perfeito Simples của 'ter' ở ngôi thứ ba số nhiều (eles/elas). 'Sonos agitados' (giấc ngủ chập chờn) là số nhiều của 'sono'.
Đại từ quan hệ (Que, Quem, Cujo)
-
"O sono que estás a sentir agora é normal depois de um dia de trabalho árduo."Cơn buồn ngủ mà bạn đang cảm thấy bây giờ là bình thường sau một ngày làm việc vất vả.Giải thích: 'que' là đại từ quan hệ (relative pronoun) thay thế cho 'o sono'. 'Estás a sentir' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' (đang làm gì) chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu, chia ở ngôi 'tu' (ngôi thứ 2 số ít thân mật).
-
"A criança a quem o sono venceu estava a dormir profundamente no sofá."Đứa trẻ mà cơn buồn ngủ đã đánh gục nó đang ngủ say trên ghế sofa.Giải thích: 'a quem' là đại từ quan hệ chỉ người, dùng với giới từ 'a' vì động từ 'vencer' (đánh gục/thắng) trong ngữ cảnh này được dùng với giới từ 'a' (vencer a alguém). 'Estava a dormir' là cấu trúc 'estar a + infinitivo' ở thì quá khứ không hoàn thành, chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu.
-
"Apresento-te o colega cujo sono profundo te impressionou ontem durante a reunião."Tôi giới thiệu cho bạn người đồng nghiệp mà giấc ngủ sâu của anh ấy đã gây ấn tượng với bạn ngày hôm qua trong cuộc họp.Giải thích: 'cujo' là đại từ quan hệ sở hữu, đồng ý về giống và số với danh từ 'sono' (sono - masculino singular) mà nó bổ nghĩa. 'Apresento-te' sử dụng đại từ 'te' (ngôi 'tu') gắn sau động từ (enclítico) theo quy tắc chuẩn Bồ Đào Nha châu Âu. Trong mệnh đề phụ, 'te impressionou' là vị trí đại từ (proclítico) chấp nhận được trong tiếng Bồ Đào Nha châu Âu khi có đại từ quan hệ.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
