pá
[ˈpa]
cái xẻng
Iniciante (A1)
Significado "pá" (Định nghĩa)
Definição (Tiếng Bồ Đào Nha)
Utensílio composto por uma lâmina chata ou pouco côncava, presa a um cabo, usado para pegar, remover ou espalhar materiais como terra, areia, neve ou carvão.
Ý nghĩa trong tiếng Việt
Một dụng cụ bao gồm một lưỡi hoặc xẻng rộng gắn vào tay cầm, được sử dụng để di chuyển vật liệu rời như đất, tuyết hoặc than.
Exemplos (Ví dụ)
"Ele está a usar uma pá para remover a neve do caminho."
"Anh ấy đang dùng xẻng để xúc tuyết khỏi đường đi."
"Dá-me a pá para eu poder cavar um buraco."
"Cho tôi cái xẻng để tôi có thể đào một cái hố."
Sinônimos & Antônimos (Đồng/Trái nghĩa)
Sinônimos
Notas de uso (Ghi chú sử dụng)
Lưu ý cho người Việt học tiếng Bồ Đào Nha
Không có lưu ý đặc biệt.
Gramática (Ngữ pháp)
noun
Gênero: Feminino
Flexão (Các dạng biến đổi)
| Tipo (Loại) | Forma (Dạng) | Exemplo (Ví dụ) |
|---|---|---|
| Plural (Số nhiều) | pás |
Precisamos de várias pás para remover a neve.
(Chúng ta cần nhiều xẻng để xúc tuyết.) |
| Diminutive (Thân mật/Giảm nhẹ) | pazinha |
Ele brincava na areia com uma pazinha.
(Anh ấy chơi trên cát với một cái xẻng nhỏ.) |
Contexto e Estrutura (Ngữ cảnh & Cấu trúc)
Vị trí đại từ đứng giữa động từ
-
"Dar-te-ei a pá nova para que estejas a cavar o jardim amanhã."Tôi sẽ đưa cho bạn cái xẻng mới để bạn đào vườn vào ngày mai.Câu sử dụng 'dar-te-ei' (mesóclise) chia ở thì tương lai ngôi 'tu', 'estejas a cavar' (estar a + infinitivo) diễn tả hành động đang diễn ra trong tương lai. 'pá' (xẻng) là danh từ giống cái.
-
"Dir-se-ia que estás a precisar de pás novas para o trabalho, pois as tuas parecem estar enferrujadas."Có vẻ như bạn đang cần những cái xẻng mới cho công việc, vì những cái của bạn trông có vẻ bị gỉ sét.Câu sử dụng 'dir-se-ia' (mesóclise) chia ở thì điều kiện ngôi 3 số ít. 'estar a precisar' (estar a + infinitivo) diễn tả trạng thái đang cần. 'pás' là dạng số nhiều của 'pá'.
-
"Oferecer-lhe-emos uma pá de prata, caso o senhor consiga terminar a construção a tempo."Chúng tôi sẽ tặng ông một cái xẻng bạc, nếu ông hoàn thành công trình xây dựng đúng thời hạn.Câu sử dụng 'oferecer-lhe-emos' (mesóclise) chia ở thì tương lai ngôi 'nós' (chúng tôi), ngôi 'o senhor' (ông) được sử dụng thể hiện sự trang trọng. 'pá de prata' (xẻng bạc).
Thì Hiện tại đơn
-
"Tu usas sempre a pá para limpar o jardim."Bạn luôn dùng cái xẻng để dọn vườn.Ví dụ này sử dụng ngôi 'Tu' (bạn, thân mật) và động từ 'usar' (sử dụng) được chia ở thì Hiện tại đơn (Presente do Indicativo) là 'usas'. Không có đại từ tân ngữ hay hành động đang diễn ra nên không áp dụng các quy tắc khác.
-
"O jardineiro está a usar a pá para mover a terra."Người làm vườn đang dùng cái xẻng để di chuyển đất.Câu này diễn tả một hành động đang diễn ra ở hiện tại. Chuẩn Bồ Đào Nha Châu Âu (PT-PT) bắt buộc phải dùng cấu trúc 'estar a + infinitive' (está a usar) thay vì Gerúndio ('usando') như tiếng Bồ Đào Nha Brazil. Động từ 'estar' được chia ở ngôi thứ ba số ít thì Hiện tại đơn là 'está'.
-
"Tu não a usas porque está partida?"Bạn không dùng nó (cái xẻng) vì nó bị hỏng à?Ví dụ này sử dụng ngôi 'Tu' với động từ 'usar' chia là 'usas' ở thì Hiện tại đơn. Đặc biệt lưu ý quy tắc đặt đại từ: Đại từ tân ngữ 'a' (thay thế cho 'a pá' - cái xẻng) được đặt trước động từ ('não a usas') do có từ phủ định 'não' (Proclise).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
