(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ý nghĩa của từ sweatpants
A2

sweatpants

danh từ

Nghĩa tiếng Việt

quần thể thao quần nỉ quần thun
Đang học
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa 'Sweatpants'

Giải nghĩa Tiếng Việt

Quần thể thao rộng rãi, thoải mái, thường mặc khi tập thể thao hoặc thư giãn.

Definition (English Meaning)

Loose, comfortable trousers often worn for athletic activities or leisure.

Ví dụ Thực tế với 'Sweatpants'

  • "She loves wearing sweatpants around the house on weekends."

    "Cô ấy thích mặc quần thể thao ở nhà vào những ngày cuối tuần."

  • "He changed into sweatpants after work."

    "Anh ấy thay sang quần thể thao sau giờ làm việc."

  • "Sweatpants are perfect for a lazy day."

    "Quần thể thao rất phù hợp cho một ngày lười biếng."

(Vị trí vocab_tab1_inline)

Từ loại & Từ liên quan của 'Sweatpants'

Các dạng từ (Word Forms)

  • Noun: sweatpants
(Vị trí vocab_tab2_inline)

Đồng nghĩa (Synonyms)

Trái nghĩa (Antonyms)

dress pants(quần tây)
jeans(quần jean)

Từ liên quan (Related Words)

Lĩnh vực (Subject Area)

Thời trang

Ghi chú Cách dùng 'Sweatpants'

Mẹo sử dụng (Usage Notes)

“Sweatpants” thường chỉ loại quần dài, có chất liệu mềm mại như cotton hoặc nỉ, có thể có dây rút ở eo và bo ở cổ chân. Khác với quần legging ôm sát hay quần jeans cứng cáp, sweatpants mang lại sự thoải mái và tính ứng dụng cao trong nhiều hoạt động hàng ngày. Đôi khi được gọi đơn giản là 'sweats'.

Giới từ đi kèm (Prepositions)

Không có giới từ đi kèm cụ thể.

Chưa có giải thích cách dùng giới từ.

Ngữ pháp ứng dụng với 'Sweatpants'

Rule: sentence-yes-no-questions

Loại câu Ví dụ Tiếng Anh Bản dịch Tiếng Việt
Khẳng định
She is wearing sweatpants to the gym.
Cô ấy đang mặc quần thể thao đến phòng tập gym.
Phủ định
He doesn't like to wear sweatpants in public.
Anh ấy không thích mặc quần thể thao ở nơi công cộng.
Nghi vấn
Do you often wear sweatpants at home?
Bạn có thường mặc quần thể thao ở nhà không?
(Vị trí vocab_tab4_inline)